chỉ định

  1. đgt. (H. chỉ: trỏ; định: quyết định) Quyết định giao cho một nhiệm vụ : Tôi được chỉ định đảm nhận công tác này (VNgGiáp). // tt. Nêu ý nghĩa của một từ: Đại từ chỉ định.
chỉ định
Tôi được chỉ định làm trưởng nhóm cho dự án mới.