chỉ định

Học thuật
Thân thiện
chỉ định

Tôi được chỉ định làm trưởng nhóm cho dự án mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quyết định giao cho ai đó một nhiệm vụ, chức vụ hoặc vai trò cụ thể: Hành động của người thẩm quyền trong việc lựa chọn giao phó công việc.
    • Nêu , xác định một đối tượng hoặc ý nghĩa cụ thể: Hành động làm cho một cái đó trở nên rõ ràng, được xác định.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa giao nhiệm vụ):

    • Ban giám hiệu chỉ định Lan làm chủ nhiệm lớp mới.
    • Tòa án chỉ định một luật sư bào chữa cho bị cáo.
  • Động từ (Nghĩa nêu , xác định):

    • Đại từ chỉ định "này", "kia" dùng để xác định vị trí của sự vật.
    • Bác sĩ chỉ định loại thuốc phù hợp sau khi khám bệnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học: Thuật ngữ "chỉ định" dùng để nói về việc xác định một phương pháp điều trị, một loại thuốc, hoặc một thủ thuật cần thiết phù hợp cho một bệnh nhân cụ thể.

    • Phẫu thuật chỉ định bắt buộc trong trường hợp này.
  • Trong pháp lý: Việc chỉ định người đại diện, người giám hộ, hoặc người thừa kế theo quyết định của tòa án hoặc theo di chúc.

    • Người được chỉ định trong di chúc quyền hưởng tài sản thừa kế.
Biến thể từ liên quan
  • Sự chỉ định (danh từ): Hành động hoặc kết quả của việc chỉ định.

    • Sự chỉ định của Hội đồng quản trị đã được công bố chính thức.
  • Chỉ thị (danh từ): Mệnh lệnh, yêu cầu cụ thể do cấp trên đưa ra để cấp dưới thực hiện. (Khác với "chỉ định" ở tính chất mệnh lệnh so với tính chất bổ nhiệm/xác định).

Từ đồng nghĩa
  • Bổ nhiệm: Giao chức vụ chính thức (thường trang trọng, dùng trong bộ máy nhà nước, tổ chức).
  • Phân công: Giao việc cụ thể (thường dùng trong công việc nội bộ, có thể ít trang trọng hơn).
  • Xác định: Làm cho rõ ràng, cụ thể (gần nghĩa với nghĩa thứ hai).
Các cụm từ liên quan
  • Được chỉ định: Ở trạng thái bị/được lựa chọn giao phó.

    • Anh ấy được chỉ định làm trưởng đoàn công tác.
  • Chỉ định : Nhấn mạnh việc nêu ra một cách tường minh, không mơ hồ.

    • Hợp đồng cần chỉ định thời gian địa điểm giao hàng.
Thuật ngữ chuyên ngành
  • Đại từ chỉ định (Ngôn ngữ học): Loại đại từ dùng để trỏ vào người, vật, sự việc được nói đến trong ngữ cảnh, như "này", "kia", "đó", "ấy".
  • Chỉ định tính (Y học): Tính chất phù hợp, cần thiết để áp dụng một biện pháp y tế nào đó.
    • Cần đánh giá chỉ định tính của ca phẫu thuật.
chỉ định

Tôi được chỉ định làm trưởng nhóm cho dự án mới.

  1. đgt. (H. chỉ: trỏ; định: quyết định) Quyết định giao cho một nhiệm vụ : Tôi được chỉ định đảm nhận công tác này (VNgGiáp). // tt. Nêu ý nghĩa của một từ: Đại từ chỉ định.